catabatic

Học thuật
Thân thiện
catabatic

A catabatic wind flows down the mountain slope at night.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luồng không khí hoặc gió) di chuyển xuống dưới: Dùng để mô tả luồng không khí hoặc gió chuyển động đi xuống dốc hoặc xuống thấp, thường do không khí lạnh hơn, đặc hơn chảy xuống dưới tác động của trọng lực. Hiện tượng này đặc biệt phổ biến vào ban đêm khi mặt đất lạnh đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The valley experiences strong catabatic winds after sunset. (Thung lũng trải qua những cơn gió catabatic mạnh sau khi mặt trời lặn.)
    • A catabatic flow of cold air settled in the low-lying areas. (Một luồng không khí lạnh catabatic ổn địnhcác khu vực trũng thấp.)
    • Meteorologists study catabatic winds to understand local weather patterns. (Các nhà khí tượng học nghiên cứu gió catabatic để hiểu các kiểu thời tiết địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "catabatic wind": Gió catabatic, gió trọng lực. Đây thuật ngữ chuyên ngành trong khí tượng học địa .
    • The catabatic wind from the glacier can be extremely cold and persistent. (Gió catabatic từ sông băng có thể cực kỳ lạnh dai dẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Katabatic: Đây cách viết khác, phổ biến hơn, của cùng một từ "catabatic". Cả hai đều được chấp nhận.
  • Anabatic (tính từ): Trái nghĩa với "catabatic". Chỉ luồng không khí di chuyển lên trên dốc, thường do được làm nóng từ bề mặt, phổ biến vào ban ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Downslope: (gió/thổi) xuống dốc. (Từ này mô tả hướng di chuyển chung chung hơn, không nhất thiết nhấn mạnh nguyên nhân do lạnh).
  • Gravity wind: Gió trọng lực. (Thuật ngữ mô tả chính xác chế hình thành của gió catabatic).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

catabatic

A catabatic wind flows down the mountain slope at night.

Adjective
  1. (luồng không khí hay gió) di chuyển xuống phía dưới lạnh, đặc biệt vào ban đêm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống