catadromous

Học thuật
Thân thiện
catadromous

The eel is a catadromous fish that travels downstream to the ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Di cư từ vùng nước ngọt ra biển để đẻ trứng: Dùng để mô tả một số loài hoặc động vật thủy sinh sống phần lớn thời gian trong môi trường nước ngọt (như sông, hồ) nhưng di cư ra biển (môi trường nước mặn) để sinh sản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The European eel is a well-known catadromous fish. ( chình châu Âu là một loài di cư từ nước ngọt ra biển để đẻ trứng nổi tiếng.)
    • Scientists are studying the migration patterns of catadromous species. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các kiểu di cư của các loài di cư từ nước ngọt ra biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "catadromous migration": sự di cư từ nước ngọt ra biển.
    • The catadromous migration of eels is a long and perilous journey. (Cuộc di cư từ nước ngọt ra biển của loài chình một hành trình dài đầy nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Anadromous (adj): Di cư từ biển vào vùng nước ngọt để đẻ trứng (trái nghĩa với catadromous).
    • Salmon are anadromous fish. ( hồi loài di cư từ biển vào nước ngọt.)
Từ đồng nghĩa
  • Freshwater-to-sea migratory: (cụm từ mô tả) di cư từ nước ngọt ra biển.
catadromous

The eel is a catadromous fish that travels downstream to the ocean.

Adjective
  1. di cư từ vùng nước ngọt ra biển để đẻ trứng

Từ trái nghĩa