catchpenny

/'kætʃ,peni/
danh từ
  1. hàng loè loẹt (cốt chỉ bán lấy tiền)
tính từ
  1. loè loẹt, cốt chỉ bán lấy tiền (hàng hoá, tiểu thuyết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

catchpenny
The shop displayed rows of cheap, catchpenny ornaments near the entrance.