caught up

Adjective
  1. vô tình bị dính líu vào, bị mắc kẹt, bị vướng vào, cuốn vào
    • caught up in the scandal
      vô tình bị dính líu tới vụ căng đan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

caught up
The children were caught up in the excitement of the parade.