causeuse

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thích chuyện trò,
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khéo nói chuyện
danh từ giống đực
  1. người thích chuyện trò
  2. người khéo nói chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

causeuse
Une causeuse est assise dans un salon et parle avec animation.