cavalcade

/,kævə'keid/
danh từ giống cái
  1. cuộc đi chơi bằng ngựa ( nhiều người)
  2. đoàn người cưỡi ngựa; đoàn xe ngựa
  3. đám người lộn xộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cavalcade"

cavalcade
Une cavalcade de chevaux traverse la prairie.