cavalry

/'kævəlri/
danh từ
  1. kỵ binh
  2. (như) cavalier

Idioms

  • air mobile cavalry
    kỵ binh bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cavalry"

cavalry
The cavalry charges across the open field.