cavity

/'kæviti/
danh từ
  1. lỗ hổng
  2. (giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
    • nasal cavity
      mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cavity
A dentist uses a small mirror to examine a patient's cavity.