pit

/pit/
danh từ
  1. hồ
  2. hầm khai thác, nơi khai thác
  3. hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
    • to dig a pit for someone
      (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy
  4. (như) cockpit
  5. (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm
    • the pit of the stomach
      lõm thượng vị
  6. lỗ (bệnh đậu mùa)
  7. chỗ ngồi hạng nhì; khán giảhạng nhì (trong rạp hát)
  8. trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô)
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán
  10. (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt)
ngoại động từ
  1. để (rau...) xuống hầm trữ lương thực
  2. thả (hai con ) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với
    • to pit someone against someone
      đưa ai ra đọ sức với ai
  3. làm cho bị rỗ
    • a face pitted with smallpox
      mặt rỗ đậu mùa
nội động từ
  1. giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pit"

pit
A miner works in the coal pit.