cease-fire

/'si:s,faiə/
danh từ
  1. sự ngừng bắn
  2. (quân sự) lệnh ngừng bắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cease-fire"

cease-fire
The two sides agreed to a cease-fire to allow humanitarian aid.