truce

/tru:s/
danh từ
  1. sự ngừng bắn
    • to ask for a truce
      yêu cầu ngừng bắn
    • truce breaker
      người vi phạm lệnh ngừng bắn
  2. (nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình
    • let there be a truce to that
      hãy ngừng việc đó một thời gian
    • truce to jesting!
      thôi không đùa nữa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "truce"

Từ có nhắc đến "truce"

truce
The two generals meet under a white flag to discuss a truce.