ceinturage

danh từ giống đực
  1. vòng khoanh gốc (ở gốc thân cây, khiến cho cây chết đi)
  2. sự khoanh vòng đánh đấu (cây sẽ phải chặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ceinturage
L'ouvrier forestier effectue le ceinturage d'un arbre malade.