centrage

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự định tâm, sự chỉnh tâm
  2. sự làm đồng trục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

centrage
L'ouvrier vérifie le centrage de la pièce sur le tour.