celestial

/si'lestjəl/
tính từ
  1. (thuộc) trời
    • celestial blue
      xanh da trời
  2. tính chất như thiên đàng; như thiên đàng
    • celestial happiness
      hạnh phúc nhưthiên đàng, hạnh phúc tuyệt vời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "celestial"

Từ có nhắc đến "celestial"

celestial
A celestial map hangs on the wall of the observatory.