supernal

/sju:'pə:nl/
tính từ
  1. (thơ ca); (văn học) (thuộc) trời
  2. trên trời, ở thiên đường
  3. cao cả, cao thượng
  4. địa vị cao, quyền lực cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

supernal
A serene melody seemed to have a supernal quality.