celibate

/'selibit/
tính từ
  1. sống độc thân, không lập gia đình
danh từ
  1. người sống độc thân, người không lập gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "celibate"

celibate
A monk lives a celibate life in a peaceful monastery.