continent

/'kɔntinənt/
Học thuật
Thân thiện
continent

A family looks at a globe and points to the continent of Africa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lục địa, đại lục: Một trong những khối đất liền rộng lớn liên tục trên bề mặt Trái Đất, thường được ngăn cách bởi các đại dương. Trên thế giới thường được công nhận bảy continent.
    • Châu Âu lục địa: (Viết hoa: the Continent) Từ dùngAnh để chỉ phần lục địa châu Âu, không bao gồm quần đảo Anh.
  2. Tính từ (Cổ, ít dùng):

    • Tiết độ, điều độ: khả năng kiểm soát ham muốn, đặc biệt ham muốn tình dục.
    • Trinh bạch, trinh tiết: (Nghĩa cổ) Giữ gìn sự trong sạch, không quan hệ tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Asia is the largest continent in the world. (Châu Á lục địa lớn nhất thế giới.)
    • The geography class studied the formation of the continent. (Lớp địa lý học về sự hình thành của lục địa.)
    • Many Britons travel to the Continent for their summer holidays. (Nhiều người Anh đi du lịch đến châu Âu lục địa vào kỳ nghỉ hè.)
  • Tính từ:

    • He led a continent life, free from excess. (Ông ấy sống một cuộc đời tiết độ, không thái quá.) (Văn phong cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Continent": Một cách gọi đặc biệt (thường viết hoa) để chỉ phần lục địa châu Âu, được sử dụng phổ biếnVương quốc Anh Ireland.
    • They took the ferry across the Channel to the Continent. (Họ đi phà qua eo biển Manche để đến châu Âu lục địa.)
Biến thể từ liên quan
  • Continental (adj): (thuộc về) lục địa, đặc biệt châu Âu lục địa.
    • We enjoyed the continental breakfast at the hotel. (Chúng tôi thích bữa sáng kiểu lục địakhách sạn.)
  • Continental (n): (từ lóng, ở Anh) Người đến từ châu Âu lục địa.
  • Continental drift (n): Thuyết trôi dạt lục địa.
  • Subcontinent (n): Tiểu lục địa ( dụ: tiểu lục địa Ấn Độ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Landmass: Khối đất liền.
    • Mainland: Đất liền (đối lập với đảo).
  • Tính từ:
    • Temperate: Ôn hòa, điều độ.
    • Abstinent: Kiêng khem, tiết chế.
    • Chaste: Trinh bạch, trong sạch.
Thành ngữ liên quan
  • "Dark Continent": (Từ , nay được coi tính miệt thị) Lục địa Đen, từng được dùng để chỉ châu Phi.
  • "Lost Continent": Lục địa đã mất, thường dùng trong huyền thoại ( dụ: Atlantis).
continent

A family looks at a globe and points to the continent of Africa.

tính từ
  1. tiết độ, điều độ
  2. trinh bạch, trinh tiết
danh từ
  1. lục địa, đại lục

Idioms

  • the Continent
    lục địa Châu âu (đối với nước Anh)