continent

/'kɔntinənt/
tính từ
  1. tiết độ, điều độ
  2. trinh bạch, trinh tiết
danh từ
  1. lục địa, đại lục

Idioms

  • the Continent
    lục địa Châu âu (đối với nước Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "continent"

continent
A family looks at a globe and points to the continent of Africa.