chaste

/tʃeist/
tính từ
  1. trong sạch, trong trắng, minh bạch
  2. giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn)
  3. tao nhã, lịch sự (lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chaste"

Từ có nhắc đến "chaste"

chaste
A chaste border of conventionalized flowers adorns the edge of the linen tablecloth.