centiliter

/'senti,mi:tə/ Cách viết khác : (centiliter) /'senti,mi:tə/
Học thuật
Thân thiện
centiliter

A chef carefully measures two centiliters of vanilla extract for a recipe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xentilít: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, bằng một phần trăm của một lít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The recipe calls for 25 centiliters of milk. (Công thức nấu ăn yêu cầu 25 xentilít sữa.)
    • A standard shot of espresso is about 3 centiliters. (Một cốc espresso tiêu chuẩn dung tích khoảng 3 xentilít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "centiliter" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, nấu ăn (đặc biệtchâu Âu), hoặc y tế để đo lường chất lỏng với độ chính xác cao hơn lít.
    • The dosage for the medicine is measured in centiliters. (Liều lượng thuốc được đo bằng xentilít.)
Biến thể từ gần giống
  • Centilitre (danh từ): Cách viết khác theo tiếng Anh-Anh.
  • Cl (viết tắt): Ký hiệu quốc tế cho xentilít.
  • Liter (danh từ): Lít, đơn vị lớn hơn (1 lít = 100 xentilít).
  • Milliliter (danh từ): Mililít, đơn vị nhỏ hơn (1 xentilít = 10 mililít).
Từ đồng nghĩa
  • 0.01 liter: 0.01 lít.
  • 10 milliliters: 10 mililít.
centiliter

A chef carefully measures two centiliters of vanilla extract for a recipe.

danh từ
  1. xentilit

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống