cercueil

danh từ giống đực
  1. quan tài, áo quan
  2. (thở) cái chết
    • Descendre au cerceuil
      chết
  3. (thương nghiệp) sọt (chở) trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cercueil
Un homme porte un cercueil lors d'une cérémonie funéraire.