cercle

danh từ giống đực
  1. hình tròn; đường tròn; vòng tròn
  2. vòng
    • Un cercle de cuivre
      cái vòng bằng đồng
    • Le cercle que décrit un avion
      vòng lượn của máy bay
    • Faire cercle autour de quelqu'un
      đứng vòng quanh ai
    • Cercle artériel
      (giải phẫu) vòng động mạch
  3. hội
    • Cercle littéraire
      hội văn học
  4. câu lạc bộ
    • Aller au cercle
      đi câu lạc bộ
  5. (nghĩa bóng) phạm vi
    • Etendre le cercle de ses relations
      mở rộng phạm vi giao thiệp
  6. (sử học) tỉnh, hạt (đơn vị hành chính)
    • cercle vicieux
      vòng luẩn quẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cercle
Les enfants dessinent un cercle parfait sur une grande feuille blanche.