cereal

/'siəriəl/
tính từ
  1. (thuộc) ngũ cốc
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) ngũ cốc
  2. món ăn (bằng) ngũ cốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cereal"

cereal
A child pours cereal into a bowl at the breakfast table.