serial

/'siəriəl/
tính từ
  1. theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự
  2. ra theo từng số (truyện in trên báo)
    • serial rights
      bản quyền về truyện in theo từng số
  3. ra từng kỳ (tạp chí)
danh từ
  1. truyện ra từng số
  2. tạp chí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "serial"

serial
A new episode of the mystery serial airs every Saturday evening.