grain

/grein/
danh từ (danh từ tập thể số ít)
  1. thóc lúa
  2. hạt, hột
    • a grain of rice
      hạt gạo
    • grains of sand
      hạt cát
  3. một chút, mảy may
    • without a grain of love
      không một mảy may yêu thương
  4. thớ (gỗ)
    • wood of fine grain
      gỗ thớ mịn
    • with the grain
      dọc thớ, thuận theo thớ
    • against the grain
      ngang thớ
  5. tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng
    • in grain
      về bản chất; triệt để, hoàn toàn
    • a rogue in grain
      một thằng chúa đểu
    • man of coarse grain
      người thô lỗ
  6. Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam)
  7. phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm
  8. (số nhiều) rượu

Idioms

  • to be (go) against the grain
    trái ý muốn
  • dyed in grain
    (xem) dye
ngoại động từ
  1. nghiến thành hột nhỏ
  2. làm nổi hột (ở bề mặt)
  3. sơn già vân (như vân gỗ, vân đá)
  4. nhuộm màu bền
  5. thuộc thành da sần
  6. cạo sạch lông (da để thuộc)
nội động từ
  1. kết thành hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grain
A farmer harvests golden grain in a sunlit field.