cestode

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sán dây
  2. (số nhiều) lớp sán dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cestode"

cestode
Un cestode parasite vit dans l'intestin d'un animal.