cetacean

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới cá voi, cá heo,...
Noun
  1. động vật biển ăn thịt lớn hai chi trước dạng vây, không chi sau, gồm các loài như: cá voi, cá heo mỏ, cá heo, kỳ lân biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cetacean
A cetacean swims gracefully through the deep blue ocean.