chánh sứ

  1. Chief envoy (of a feudal mission)
    • Nguyễn Du đã từng được cử làm chánh sứ sang Trung Quốc
      Nguyen Du was once appointed chief envoy to a mission to China
  2. như công sứ
chánh sứ
Ông ấy từng giữ chức chánh sứ trong một phái bộ ngoại giao.