chân chỉ

adj
  1. Simple-minded and truthful
    • con người làm ăn chân chỉ
      a simple-minded and truthful person in his work and behaviour
    • chân chỉ hạt bột
      very simple-minded and truthful

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

chân chỉ
Anh ấy là một người làm ăn chân chỉ, không bao giờ lừa dối ai.