chê cười

  1. đg. Chê tỏ ý chế nhạo (nói khái quát). Chê cười kẻ nhát gan. Bị làng xóm chê cười.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chê cười
Họ chê cười người đàn ông vì trang phục lạc quẻ của anh ta.