chê trách

  1. To speak scornfully of and criticize (reproach)
    • chê trách thái độtrách nhiệm
      to speak scornfully of and criticize someone's lack of the sense of responsibility
    • làm việc tốt không ai chê trách vào đâu được
      his work is satisfactory, no one can speak scornfully of him and reproach him for anything
chê trách
Cô giáo chê trách học sinh vì thái độ thiếu tôn trọng.