chê trách

  1. reprocher ; blâmer ; reprendre ; imputer ; faire grief
    • Chê trách sự lười biếng của ai
      reprocher à quelqu' un sa paresse
    • Chê trách sự bất lực của một cơ quan
      blâmer la carence d' un organe
    • Không chê trách trong cách cư xử của anh ấy
      il n' y a rien à reprendre dans sa conduite
    • Người ta chê trách sự thờ ơ của
      on lui impute son idifférence
    • đáng chê trách
      répréhensible ; reprochable ; blâmable
    • sự chê trách
      répréhension ; reproche ; blâme
chê trách
Cô giáo chê trách học sinh vì thái độ thiếu tôn trọng.