chênh vênh

adj
  1. Tottery, tottering
    • chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối
      a tottery bamboo bridge spanned across the stream
    • nhà sàn chênh vênh bên sườn núi
      a tottery hut on stilts on the mountain slope
    • thế chênh vênh như trứng để đầu đẳng
      a tottery position like hanging by a thread
chênh vênh
Một chiếc cốc thủy tinh đặt chênh vênh trên mép bàn.