chí hướng

noun
  1. Sense of purpose
    • cùng theo đuổi một chí hướng làm cho dân giàu nước mạnh
      to be animated by the same sense of purpose which is to bring prosperity to the people and strength to the country
    • một thanh niên chí hướng
      a youth with a sense of purpose
chí hướng
Một thanh niên có chí hướng đang đọc sách trong thư viện.