chó săn

  1. Hunting dog
    • thính mũi như chó săn
      to have a sensitive scent like a hunting dog
  2. Running dog

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chó săn
Người thợ săn dẫn theo một đàn chó săn vào rừng.