chóp chép

  1. Smacking noise
    • tiếng lợn ăn cám chóp chép
      the smacking noise of pigs feeding
    • nhai trầu chóp chép
      to chew betel and areca-nut with a smacking noise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

chóp chép
Con lợn đang ăn cám, miệng kêu chóp chép.