chăm chú

adj
  1. Concentrating, with concentration
    • học sinh chăm chú nghe thầy giảng bài
      the pupils listened with concentration to their teacher's explanation of the lesson
    • nhìn chăm chú
      to look at with concentration
    • chăm chú vào công việc
      to concentrate on one's work

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chăm chú"

chăm chú
Học sinh chăm chú đọc sách trong thư viện.