chương trình

  1. dt. (H. chương: từng phần; trình: đường đi) 1. Bản dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định: Chương trình hoạt động của ban thanh tra 2. Bản nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp: Dạy học bám sát chương trình 3. Dãy lệnh đã được hoá đưa vào cho máy tính điện tử: Lập chương trình đưa vào máy tính.
chương trình
Học sinh xem chương trình truyền hình về động vật.