chương trình

noun
  1. Programme, plan, syllabus
    • chương trình làm việc
      a programme (plan) of work
    • chương trình nghị sự của một hội nghị
      the programme of a conference, the agenda of a conference
    • chương trình toán
      a mathematics syllabus
    • chương trình đại học về sử
      a university-level history syllabus
    • lập chương trình cho máy tính điện tử
      to work out a programme for an electronic computer
    • Như cương lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chương trình"

chương trình
Học sinh xem chương trình truyền hình về động vật.