chước

  1. 1 d. Cách khôn khéo để thoát khỏi thế . Dùng đủ mọi chước.
  2. 2 đg. (id.). Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v. Tôi bận không đến được, xin chước cho. Chước lễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chước
Tôi xin chước cho vì hôm nay tôi bận việc gia đình.