chuốc

Học thuật
Thân thiện
chuốc

Mẹ chuốc trà mời khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rót rượu, rượu mời khách: Hành động rót rượu, mời rượu một cách chủ động thường nhiệt tình.
    • Cố công tìm kiếm, mua sắm (một cách khó nhọc): Cố gắng, tốn công sức để được thứ đó, thường thứ không thực sự giá trị hoặc không đáng.
    • Tự mang lấy, tự rước lấy (điều không hay): Vô tình hoặc do hành động của mình phải chịu đựng một hậu quả tiêu cực, rắc rối.
dụ sử dụng
  • Rót rượu mời:

    • Ông chủ nhiệt tình chuốc rượu cho các vị khách quý.
    • Trong bữa tiệc, anh ấy luôn tay chuốc mọi người.
  • Cố công tìm kiếm, mua sắm:

    • Cái bình cổ ấy đắt lắm, nhưng ông ta vẫn cố chuốc bằng được.
    • Đừng chuốc những thứ hư danh vô ích vào người.
  • Tự mang lấy điều không hay:

    • Lời nói thiếu suy nghĩ có thể chuốc lấy thù oán.
    • Anh ta đã chuốc lấy thất bại quá tự tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuốc lấy": Thường đi kèm để nhấn mạnh việc tự mình phải gánh chịu một kết quả tiêu cực.

    • Hành động thiếu trách nhiệm đó khiến anh ta chuốc lấy hậu quả nặng nề.
  • "chuốc cho": Dùng trong ngữ cảnh rót rượu mời ai đó.

    • Ông cụ vui vẻ chuốc cho tôi một chén đầy.
Biến thể từ liên quan
  • Chén chuốc (danh từ): Chỉ việc uống rượu, tiệc tùng.

    • Cuộc vui chén chuốc kéo dài đến tận khuya.
  • Mua chuốc (động từ): Tốn tiền, công sức để lấy lòng hoặc được thứ (thường mang nghĩa xấu).

    • Hắn dùng tiền để mua chuốc cảm tình của mọi người.
Từ đồng nghĩa
  • Rót, mời (với nghĩa rót rượu).
  • Tìm kiếm, cố công (với nghĩa cố gắng được).
  • Mang lấy, rước lấy, gánh lấy (với nghĩa chịu hậu quả).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bán nhà *chuốc nội"*: (Tục ngữ) Chỉ việc bán thứ giá trị, thiết thực của mình để đổi lấy thứ xa lạ, không chắc chắn, thường thiệt thòi.
  • "Mua thù *chuốc oán"*: (Thành ngữ) Chỉ việc làm những điều khiến người khác ghét mình, thù mình.
  • "Chuốc*: (Thành ngữ) Tự mình làm những việc khiến tai họa, rắc rối xảy đến với bản thân.
chuốc

Mẹ chuốc trà mời khách.

  1. 1 đgt. Rót rượu để mời: chuốc rượu cho say.
  2. 2 đgt. 1. Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng quý nhưng lại thực sự không giá trị: bán nhà chuốc nội (tng.) chuốc của ấy làm chuốc hư danh. 2. Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn: mua thù chuốc oán (tng.) chuốc vạ vào thân (tng.).