chạm mặt

  1. (arch.) như chạm ngõ
  2. affronter
    • Chạm mặt đối phương
      affronter son adversaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạm mặt
Hai người bạn cũ chạm mặt nhau tại một quán cà phê.