chạnh lòng

  1. éveiller en son coeur ; éprouver ; être touché
    • Sương sa , gió lạnh , chạnh lòng nhớ ai (ca dao)
      la rosée et le vent glacial éveillèrent en son coeur le souvenir de son bien aimé
    • Chạnh lòng thương
      éprouver de la pitié pour ; être touché de la compassion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạnh lòng
Một người đàn ông ngồi một mình trong công viên, chạnh lòng nhớ về quá khứ.