chạy ùa

  1. Rush, stream
    • Giờ nghỉ học sinh chạy ùa ra khỏi phòng
      At breaks the pupils stream out of the classroom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chạy ùa"

chạy ùa
Giờ tan học, học sinh chạy ùa ra cổng trường.