chạy ùa

  1. se précipiter; se ruer; accourir
    • Chạy ùa ra ban-công
      se précipiter au balcon
    • Chạy ùa đến chỗ đám đông
      se ruer vers la foule
    • Chạy ùa đến nhà bạn
      accourir chez son ami

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chạy ùa"

chạy ùa
Giờ tan học, học sinh chạy ùa ra cổng trường.