chạy đua

Học thuật
Thân thiện
chạy đua

Hai vận động viên chạy đua trên đường đua màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng trong một cuộc cạnh tranh nào đó: Hành động nỗ lực hết sức để vượt qua đối thủ hoặc đạt được mục tiêu trước người khác hoặc trước một thời hạn.
    • Tham gia vào một cuộc thi chạy: Nghĩa gốc, chỉ hành động tham gia vào một cuộc thi đua về tốc độ trên đường chạy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các hãng điện thoại liên tục chạy đua để ra mắt công nghệ mới. (Các công ty điện thoại liên tục cạnh tranh để ra mắt công nghệ mới.)
    • Anh ấy đang chạy đua với thời gian để hoàn thành báo cáo trước hạn chót. (Anh ấy đang rất gấp rút để hoàn thành báo cáo trước hạn chót.)
    • Hai vận động viên chạy đua với nhau trên đường đua 100m. (Hai vận động viên thi chạy với nhau trên đường đua 100m.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy đua với thời gian": Cố gắng hoàn thành công việc một cách rất khẩn trương, gấp rút trước khi hết thời gian.

    • Các bác sĩ đang chạy đua với thời gian để cứu sống bệnh nhân. (Các bác sĩ đang làm việc cực kỳ khẩn trương để cứu sống bệnh nhân.)
  • "cuộc chạy đua" (Danh từ hóa): Chỉ một sự cạnh tranh, một quá trình ganh đua để đạt được lợi thế.

    • Cuộc chạy đua vào không gian giữa các cường quốc đã bắt đầu từ thế kỷ trước. (Sự cạnh tranh trong lĩnh vực không gian giữa các cường quốc đã bắt đầu từ thế kỷ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Đua (động từ): Thi tài về tốc độ (thường dùng trong thể thao). "Chạy đua" thường nhấn mạnh hơn tính chất căng thẳng quyết liệt của cuộc cạnh tranh so với "đua".
  • Cạnh tranh (động từ): Tranh đua để giành phần hơn, thường trong kinh doanh hoặc công việc. "Chạy đua" thường mang sắc thái khẩn trương, gấp rút hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ganh đua: Cố giành phần hơn, phần thắng về mình (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Tranh đua: Tranh giành, thi đua với nhau để giành thắng lợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Chạy đua trang: Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia trong việc phát triển tích lũy khí, trang bị quân sự ngày càng hiện đại mạnh hơn.
    • Hiệp ước nhằm chấm dứt cuộc chạy đua trang giữa hai nước. (Hiệp ước nhằm chấm dứt cuộc cạnh tranh tích lũy khí giữa hai nước.)
chạy đua

Hai vận động viên chạy đua trên đường đua màu đỏ.

  1. đgt. Cố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng: chạy đua với các công ti khác chạy đua với thời gian.

Proverbs and Idioms