chải chuốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sửa sang, trang điểm, làm đẹp hình thức bên ngoài: Hành động tỉ mỉ, kỹ lưỡng để làm cho bản thân (tóc, quần áo, diện mạo) hoặc một đối tượng nào đó trở nên gọn gàng, đẹp đẽ hơn.
- Tính từ:
- Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách kỹ lưỡng, gọn gàng, đẹp đẽ: Dùng để miêu tả vẻ ngoài của người hoặc đặc điểm của sự vật (như văn chương) đã được trau chuốt, chăm chút tỉ mỉ, đôi khi đến mức cầu kỳ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy dành nhiều thời gian để chải chuốt trước khi ra ngoài.
- Anh ta chỉ biết ngồi chải chuốt trước gương chứ không chịu làm việc.
- Tính từ:
- Một người đàn ông ăn mặc rất chải chuốt.
- Lối văn của ông ấy trau chuốt và chải chuốt một cách cầu kỳ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chải chuốt quá mức": chỉ việc chăm chút, làm đẹp đến mức thái quá, khiến mất đi vẻ tự nhiên.
- Nhân vật trong truyện được miêu tả với vẻ ngoài chải chuốt quá mức đến giả tạo.
- "chải chuốt từng câu chữ": (dùng trong văn chương) chỉ việc trau chuốt, gọt giũa ngôn từ một cách rất kỹ lưỡng và tỉ mỉ.
- Nhà thơ chải chuốt từng câu chữ để bài thơ trở nên hoàn hảo.
Biến thể và từ gần giống
- Trau chuốt (động từ): thường dùng cho ngôn ngữ, lời nói, có nghĩa gọt giũa, sửa sang cho hay, cho đẹp hơn. ("trau chuốt câu văn").
- Sửa sang (động từ): hành động làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn, phạm vi rộng hơn (có thể dùng cho nhà cửa, ngoại hình).
- Trang điểm (động từ): hành động làm đẹp cho khuôn mặt bằng mỹ phẩm, phạm vi hẹp hơn "chải chuốt".
Từ đồng nghĩa
- Động từ: trang điểm, làm đẹp, sửa sang, tô điểm.
- Tính từ: bảnh bao, diêm dúa, lịch sự (về trang phục), trau chuốt, gọt giũa (về văn chương).
Từ trái nghĩa
- Động từ/Tính từ: luộm thuộm, lôi thôi, cẩu thả, xuề xòa, tự nhiên (không trau chuốt).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn": Thành ngữ nhấn mạnh giá trị thực chất bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài hào nhoáng, có thể dùng để phê phán việc chỉ chú trọng chải chuốt hình thức mà bỏ qua nội dung, phẩm chất.
- I. đgt. Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn: suốt ngày cứ chải chuốt ngắm vuốt. II. tt. Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì: Hình dạng chải chuốt ăn mặc chải chuốt Câu văn chải chuốt.