chải chuốt

verb
  1. To spruce up, to smarten
    • không chịu làm gì, chỉ chải chuốt suốt ngày
      to refuse to do a single turn of work and spend the whole day spucing oneself up
adj
  1. Well-groomed, spruce
    • hình dáng chải chuốt
      a spruce figure
    • ăn mặc chải chuốt
      to be well-groomed
  2. nói về văn chương) Polished
    • văn chương chải chuốt
      a polished style
chải chuốt
Cô ấy đang chải chuốt trước gương.