chấp nhặt

  1. To resent (petty mistakes..)
    • chấp nhặt những chuyện ấy làm gì
      don't resent such trifles
    • tính không hay chấp nhặt
      to have no disposition to resent trifles

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chấp nhặt"

chấp nhặt
Một người đàn ông đang chấp nhặt về một lỗi nhỏ trong bữa ăn.