chấp nhặt

  1. garder rancune
    • Chấp nhặt những chuyện nhỏ nhen
      garder rancune pour des mesquineries

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chấp nhặt"

chấp nhặt
Một người đàn ông đang chấp nhặt về một lỗi nhỏ trong bữa ăn.