chậm tiến

  1. Lagging behind, underdeveloped
    • người tiên tiến dìu dắt người chậm tiến
      those who are ahead guide those who are lagging behind
    • các nước chậm tiến
      the underdeveloped countries
chậm tiến
Một số học sinh chậm tiến cần được giáo viên giúp đỡ thêm.